Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Phạm Diên” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Ngư - Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Diến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Để - Nam Hoa - Nam Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Điền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 Hy sinh: 05/3/1985 Xem đầy đủ →
- Phạm Dương Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hậu Lộc- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1968 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1972 (95-17) mộ3 Plê Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Vĩnh- Nga Vĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1973 Nghĩa trang T1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Vũ Phong- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972 (28-45)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1966 Viện 1, Đắc Mế Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1977 Mộ 7, hàng 1, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Hưng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lộc Nương- Mỹ Lộc- Nam Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lặc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lạc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Diên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 10 Số 130 Xem đầy đủ →
- PHẠM LƯƠNG ĐIỀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LỤC VƯỢNG, MỸ LỘC, NAM HÀ Đơn vị: KT Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM LƯƠNG ĐIỀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LỤC VƯỢNG, MỸ LỘC, NAM HÀ Đơn vị: KT Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Diện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 15/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Diễn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu