Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Phạm Chiến” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Văn Xá - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Lâm - Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nước Mát - Âu Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 10 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Pham Minh Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Châu, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: c149 VB QK9 Hy sinh: 12.3.1972 Ấp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 10- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Thành- Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1966 Nghĩa trang viện 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Long- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/10/1966 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiên (Chiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Nghĩa trang A78 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nước Mát- Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 7/9/1972 (75-18)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Lan- Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nhuệ- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 Lệ Thanh m8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Nam- Đông Sơn- Đông Sơn- Thái Bình Hy sinh: 13/10/1972 (23-22)05 Nghĩa trang D3 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (09-84)05 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · iêu- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu