Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Phạm Chương” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Hà- Hương Sơn Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1966 Bệnh xá E24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 7/4/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Linh- Trường Thành- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 22/09/1973 Tây nam cao điểm 342 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Lạc- Gia Viễn- Hà Nam Ninh Mộ 196, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Trạch- Quảng Xương -Thanh Hóa Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 113 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuông Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1968 Hy sinh: Hoà Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-10-01 00:00:00 Hy sinh: BR-VTàu Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Vân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu