Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Cúc” trong 95 danh sách
- Phạm Xuân Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Nhật Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1967 Quân y E18 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Đào Yêu- Hồng Thái- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Mộ 1 Hàng 1 X94.350Y16300 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/12/1977 Mộ 2, hàng 12, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Thu Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chồn Chiếng- Quan Hóa- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN CÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG THÁI, AN HẢI, HẢI PHÒNG Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 01/08/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu