Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Phạm Bài” trong 95 danh sách
- Phạm Đình Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vĩnh Linh - Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Kênh - Vân Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Y, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Linh- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Đắc Prông, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1968 Tây nam đồi Đức Lập Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Kênh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện Xem đầy đủ →
- Phạm Ân Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tại Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Bài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Du kích xã Hàm Kiệm Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Y, Yên Bái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Y, Yên Bái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu