Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Phùng Chính” trong 95 danh sách
- Phùng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Lai - Gia Lượng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính (Quảng Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phùng Viết Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 26/11/1968 Tây đường 21, cách làng Vợt 1 km Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Thuỷ- Yên Lập- Vĩnh Phú (80-13)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phùng Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Đồng Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972 (98-21)06 Plei Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tâm Thu- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Áo- Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 34 Xem đầy đủ →
- Phùng Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- PHÙNG MINH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHÙNG QUANG CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH ĐÀI, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính (Quảng Ninh) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu