Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “PHAN CHI” trong 95 danh sách

  1. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/01/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phan Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phan Trường Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phan Chương Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phan Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 1- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1966 T5 đường dây Cô 2, Bản đồ D40-96-9C-88 Xem đầy đủ →
  6. Phan Chương Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 (09-79)05 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu