Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
61 người khớp “PHẠM VĂN MINH” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Mê - Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Cương - Tư Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam hà Hy sinh: 5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Nam Hà Hy sinh: 1/5/70 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/6/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phái Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Minh- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Ha- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/11/1965 D1 Cũ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Mê- Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/01/1969 (93-67)04 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1970 (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Thắng- Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 2- Lưu Phong- Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 12- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/8/1975 Cẩn Ga Thuần Mẫn Phú Bổn Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Kiện Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 2, hàng 9, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu