Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
210 người khớp “Nhì” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Kim Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1969 Xem đầy đủ →
- Tuyển Nhĩ Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chòm Đạt - Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Vận Tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Ninh - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ma Công Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Yên - Thổ Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Tái - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Môn Trì - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm Đoài - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoài Lâm - Đức Lâm - ĐứcThọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kiến Thành - Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Động - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Khuất Duy Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Danh Chính - Chính Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Tống Nguyên Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Trung - Thượng Nam - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Văn Thượng - Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Yến Nhi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nhì Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phục linh - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 21/04/1978 2660 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu