Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Nguyễn trung Kiên” trong 91 danh sách
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngang Ca - Hiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngang Na- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-16)08 Kon Tum mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1972 (04-21)08 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vận Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (94-17)06 Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Động Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn trung Kiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu