Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Nguyễn Xuân Hoà” trong 91 danh sách
- Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lộc Hy sinh: 6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa (Gia Lộc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1967 T405 Đắc Lắc h5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Việt Cường- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/11/1969 (74-79)09 ngã ba Đắc Song Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Cường- Định Hóa Hy sinh: 5/3/1972 Đông Tà Doay Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 25/12/1972 (72-19)02 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiền Xuân- Đông Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa (Gia Lộc) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-06-01 00:00:00 Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Cốc Trấn, Đông Kinh, Lạng Sơn Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đỉnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu