Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyễn Xuân Đoán” trong 95 danh sách
- Nguyễn Xuân Doãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Ba- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hồng Phong- Hưng Yên- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Đa- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Lê HoÀng Phong- - Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1941 · Chu pan- Yên Bảng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/11/1972 Lô 1 Số 158 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoan DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Minh Đức, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 26-12-1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Doãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-02-01 00:00:00 Hy sinh: Miền bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Đồ-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu