Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Xây” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Xây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Dư - Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đèo La, Lục Ngạn, Bắc Giang Đơn vị: Đội K73 quy tập Hy sinh: 14.3.1975 Ấp Rúsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 11/5/1978 4666 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Xây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 (91-14)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-07-04 00:00:00 Hy sinh: Ý Yên, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Xây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/4/1975 Hy sinh: Long Thành Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Xầy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu