Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Nguyễn Vang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Vằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cố - Thụy An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cầu - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Vang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 12/7/1969 4516 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1977 4520 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1970 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 12/6/1989 4521 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1965 Tây Làng Đắc Xây 10km Phía Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1965 Tây Làng Đắc Xây 4 Km H40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thăng Phước- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Cốc- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Hoàng- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1969 T54 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tổ 12- Khu Xuân Hòa- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 26/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Vãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Uyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Hòa Lương- Thường Tín- Hy sinh: 1/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hương- Thường Tín- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu