Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
62 người khớp “Nguyễn Văn phương” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hồ Xuân - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ân Chù - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chính Thượng - Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Hiền - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Xuân Tường - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Tân Phú - Tam Nông - Đồng Tháp Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Bỳ - Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đông - Tiên Hạ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số nhà 12 - Ngõ 145 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Ninh Bình Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Kẽn- Phượng Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Đông bắc Bãi C1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Phong- Tiên Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1966 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Bì- Cổ Bì- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồ Xuân- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Chù- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chương Phú- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Cầu- Tống Chân (Trân)- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07)mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)03 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Động- Tiên Hạ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (33-99)09 Buôn Hồ Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu