Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Văn lạc” trong 91 danh sách
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Xuyên - Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm La - Hà Lương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cửu Long - Lương Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Hy sinh: 27/11/1977 1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cửu Long- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Ngọc Căn Liệt Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chương Thủy- Long Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tây Xuyên- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 (21-94)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Mộ 302, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Hòa- Gia Lâm- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu