Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Nguyễn Văn Vi” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1978 4530 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 4531 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mĩ Xá- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1966 Làng Priêng E5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Cán- Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phấn Vũ- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Hồng- Xuân Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Quang- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 (89-25)07 Plây Cu m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Bình- Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/07/1973 (94-17)01 08 Plei Breng mộ 1 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1974 (16-13)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1972 (76-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Lạc- Yên Lập Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 24/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm Dè- Kỳ Sơn- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vi DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương, Bắc Ninh Hy sinh: 24/14/69 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu