Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Nguyễn Văn Tuỵ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyễn Sơn - Vĩnh Chi - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 153 - Thị trấn Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Thảo - Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Nông- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/09/1967 Vùng 4 Điểm 4 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Đắc Ganh, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Bài- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 9- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 NT: A78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 153 B Thị trấn Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1972 NT: H2 d24 F320 số 5 hàng 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · - - Hy sinh: 24/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Văn Lang- Tam Nông- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàn Giải- Lập Thạch- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu