Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Nguyễn Văn Trang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 26,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Hy sinh: 11/4/1978 4165 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Hoá Hy sinh: 31/01/1978 4167 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) H.Hưng Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang (H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Dân- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1966 Cầu 20/7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Định- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1967 Tây Bắc, Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhuế Khúc- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968 Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 9 Số 90 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu