Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Văn Ngoạn” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Như Áng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/12/1977 2568 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 21/12/1977 2569 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiến Thành- Cộng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969 Buôn Ba H5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971 (48-49)09 Chư Nghé Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Thức- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/11/1971 (20-94)02 Plây cần Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dục Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)08 Bảo Đức mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 96, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thành- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 309, hàng 8, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Cương- Kim Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Từ Đức- Quế Võ- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Quế- Tứ Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Quế- Tứ Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Cương- Kim Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu