Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
67 người khớp “Nguyễn Văn Giang” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Ninh Khánh - Hoàng Linh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sô 47, khu phố 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khu phố 1 - Nam Ngạn - Hàm Nồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm Bằng - Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Tiến - Nam Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Đoàn 100 hậu cần, TW Cục miền Nam Hy sinh: 23.5.1972 Ấp Pô, xã Mê So Th'Ngo, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiền. Minh Phúc, Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khu phố 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 18/08/1966 NT E101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tích Sơn- Thị xã Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/09/1969 Tại điều trị 34 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hả Nam Ninh Hy sinh: 20/12/1977 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu