Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Nguyễn Văn Giáp” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: c3.d4.VQ5 Hy sinh: 24/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tạp Mỹ - La Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Châu- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965 Tại viện 2, B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1965 Priêng, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Ta- Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tạp Mỹ- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1968 Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1968 Tại Ngọc Tang, Đắk Tô, Kon tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 24/07/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1969 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 22/03/1969 Làng Mun, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Đạt- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 14/09/1972 (63-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Năng- Châu Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/11/1972 (08-86)08 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Tam Nông- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiệp Bình- Thủ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 6/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 61/5/78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang xã Lạc Qưới, , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1949 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu