Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Nguyễn Văn Biểu” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Biểu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Hồng, Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Trà - Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Tiểu đoàn pháo binh Hy sinh: Trung sỹ, 7/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Trà- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 4/1/1969 82-700 1/50000 Plei Cần Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/02/1971 (90-91) (22-33)09 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hòa- Nghi Xuân Hy sinh: 25/10/1972 (21-95)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hồng- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (95-21)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Biến Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biều Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Tiên Phong, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Trung sỹ, 7/8/1968 Hy sinh: Tiểu đoàn pháo binh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu