Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Nguyễn Uy” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiể đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Cừ, Đội 7 - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình ủy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 5/9/1978 4475 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Úy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trung Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Úy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968 đồi 1042 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Úy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 2/5/1968 Đường 19, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắk Đam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/10/1978 Hy sinh: G.Dầu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/10/1978 Hy sinh: Gò Dầu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Uy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Phú-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Uy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Xuân-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu