Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
85 người khớp “Nguyễn Tuy” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Túy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Tuý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lê Xá - Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyễn Sơn - Vĩnh Chi - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 153 - Thị trấn Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Thảo - Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Tuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Nghệ An Hy sinh: 9/10/1968 4408 Xem đầy đủ →
- Nguyễn ích Tuý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Như Quỳnh - Mỹ Hào - Hưng Yên Hy sinh: 31/12/1978 4409 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Túy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chí Hòa- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Nông- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/09/1967 Vùng 4 Điểm 4 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Đắc Ganh, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Bài- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · H2- Câu 8- Đăk Lăk Hy sinh: 5/4/1969 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp 30' phía đông bắc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu