Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
126 người khớp “Nguyễn Trọng” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Họ Bùi hoặc Nguyễn Kim Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Xưởng 80 Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khả Lễ - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 68 - Quang Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Bái - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 6, ngõ 4 - Khu Hồng Phong - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 27/08/1978 4207 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 4208 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 31/01/1979 4209 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trộng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1979 4211 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21/1/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Sơn, Bắc Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng (Trung) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đìu Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 22.09.79 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 27/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ba Vì, Hà Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Lực- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1965 (88-76)01 đồi 554 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Tan- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/10/1965 Suối Gờ Ran, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Dương- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lãng- Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu