Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Nguyễn Toại” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đình Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hữu Chấp - Hoa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Toại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Lập- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1968 Gần suối E Tôn, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1969 B6, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/3/1972 (28-98)05 mảnh Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/10/1972 (32-62)08 Buôn Trang Buôn Hồ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thuận Thành- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Tiền Hải- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Toại Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/10/1972 Lô 12 Số 116 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toại Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 209 Hy sinh: 31/1/1973 Lô 4 Số 121 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/1/1968 Hy sinh: Từ Sơn, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Quan, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C52 BCT E271 F3 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu