Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
9 người khớp “Nguyễn Thể” trong 6 danh sách
- Nguyễn Thế Niệm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phiệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 mộ số 48, sao 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C21 Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.