Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
258 người khớp “Nguyễn Thái” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2117 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C13 D28 PTM B3 Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Bình, Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mã - Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Năng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Gù - Phú Đà - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Biên - Tân Thiện - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lợi - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quần Hòa - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Bái - Quỳnh Doa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khu Nam - Tổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đan Hội - Tân Lập (Hợp) - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thương Trì - Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu