Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
31 người khớp “Nguyễn Tưu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Bình - An Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 3/11/1978 4407 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/6/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hương Gia- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc (50-64)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trần Phú- Xuân Vinh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1971 (96-54)09 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đông Ninh- Đông Quan- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cam Chính, Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
- Nguyễn ĐG Tửu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: T8C01BTB Hy sinh: 19/11/1971 842 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu