Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Tánh” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Tành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 18/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm 3- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1, cách 2giờ về phía nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Võ Tánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Tây Lệ Phong 24km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Duyên- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tánh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Bình Tịnh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/6/1967 Hy sinh: Bình Chánh, Bến Thủy, Long An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lưu-Nho Quan-Ninh Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu