Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Nguyễn Tàu” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Nhẫn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Duy Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Chân cao điểm 782 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tinh Hoa- Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1968 Bắc Buôn La Đó, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tàu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạng Thượng- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Hòa- Chiêm Hóa Hy sinh: 30/01/1973 (64-18)05 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Táu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phượng Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tẩu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quang Phục, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 26578 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu