Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Sen” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · An Đông - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kỷ Sơn - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Sen Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ninh hàn-Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/04/1978 3115 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Sen Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ninh hàn-Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/04/1978 3115 Xem đầy đủ →
- Nguyền Hồ Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1966 Bệnh xá C18 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1971 Rảy huyện đội H7, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lỗ Hà- Yên Hà- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/7/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sên Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Đơn vị: Tỉnh Long An Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sển Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Sen Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1938 Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Sen Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phú Mậu, Phú Vang, Thừa Thiên Huế Hy sinh: --/--/1947 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sen Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Bình, Tân Trí, Nghệ An Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu