Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Nguyễn Sanh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tỳ Điện - Phú Hòa - Gia Lư - Hà Bắc Đơn vị: Đội 85,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Linh Đức - Minh quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Lâm Hy sinh: 8/10/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 3- Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1966 (02-74) bản đồ 48-49 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Duy Tân- An Thi- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1973 21.18.04 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lâm Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoan Hùng- Hưng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Cương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sánh Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh An Tiến-Chí Hòa-Hưng Hà –Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sành Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Du kích Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sánh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1941 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu