Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Nguyễn Sào” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Trữ - Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Xóm Trang- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m - Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cao- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Sườn đông cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Chữ- Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)06 quận Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ánh Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 x94.3-y02.1 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hữu Bằng- Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đề Thám- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây (08-02)02 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yển Khê- Sông Lô- Vĩnh Phú Mộ 255, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc São Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Đô- Ba Vì- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quảng Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quốc Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quốc Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN SÁO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM TIẾN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 quân khu 7 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tài Sảo Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 chưa xác minh Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tái Sảo Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Đông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Sao DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Nam Dân ,Nam đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/5/1972 575 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu