Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyễn Rạng” trong 95 danh sách
- Nguyễn Thị Ràng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Hội phụ nữ xã Mỹ Quý Tây Ấp Chòm Ka M'tế, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/07/1967 Phẫu 18 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Xuân- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Răng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Răng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Răng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đồng- Giồng Trôm- Hy sinh: 24/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Răng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Răng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu