Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Nguyễn Quang Dung” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Vụ - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 - PT.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1965 Tại làng Ba Bỉ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Khu phố 4- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/08/1978 Mộ 235, hàng 19, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 215, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 10 Số 118 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu