Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Nguyễn Quang Chung” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Đà - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung (Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Trung Diễn- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Đài- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bách Tính- Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Hà- Tann Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1974 (04-33)01 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung ( Văn Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/06/1969 (21-84)03 09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/11/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu