Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Quí” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Quí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quí 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Nghinh Tiến, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Duy Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 11/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thủy- Sơn Phố- Hương Sơn Hy sinh: 24/03/1969 Tại nhà cũ c6 K binh H16 Ktum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghinh Tiến- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972 (91-21)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Cường- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Rạng Đông- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 (99-18)04 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Hàng 5 Củ Chi mộ số 45 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiến Dương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (79-88)05 Plei Lốp mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hạ- Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú (90-00)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Hồng- Ân Thi- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 ngõ Neo Đà Nẵng- - Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Xá- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Tây Sơn Nhì, Gò Vấp, Gia Định Đơn vị: Trung đoàn 81 Hy sinh: 1-5-1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 2/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Quí Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Long-Khoái Châu-Hưng Yên Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu