Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

68 người khớp “Nguyễn Nhũ” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Nhự E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Nhự PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Nhự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Sơn - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Vọng - Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Phổ yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuần Nhưng - Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nhật Tân - Tân Tiến - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Thắng - Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: K65 - E86 Hy sinh: 17/08/1969 E2, 3, 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 18/12/1978 2690 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Nhu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bắc Giang Hy sinh: 23/09/1978 2691 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Nhu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Thái Bình Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nhu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thị Nhu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1928 · Hồ Chí Minh Hy sinh: 12/12/1946 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Nhự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1966 Đồi 750 Krông Nang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Quán- Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1967 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1916 · Thanh Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1967 (62-48) Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúcs Thắng- Phú Nịnh- Yên Sơn Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nhật Tân- Tân Tiến- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Nhự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1969 (02100-79600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bún- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/07/1972 (41-79)09 Măng Bút Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Kỳ Anh Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu