Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Nguyễn Ngọc Thứ” trong 91 danh sách
- Nguyễn Ngọc Thu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Thủy - Tân Mỹ - Thiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Giữa- Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/01/1970 Tại Măng Go Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1971 49-75 - 60-850 bản đồ nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Chiêm Hóa Tăng gia d7 e66 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1942 · Tân Hưng Đa Phúc Vĩnh Phúc Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN NGỌC THU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN MỸ, CHIÊM HÓA, TUYÊN QUANG Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1935 · Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thứ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Quảng Hưng, Quảng Xương Hy sinh: 25/01/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu