Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Nguyễn Ngọc Thành” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Cầm trung-Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 27/02/1978 3537 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1978 3538 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Hy sinh: 17/04/1978 3539 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Cầm trung-Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 27/02/1978 3537 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1978 3538 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Hy sinh: 17/04/1978 3539 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Yên Lãng, Vĩnh Phú (E12, F3) Hy sinh: 20/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hội Minh- Xuân Lộc- Nghi Xuân Hy sinh: 18/11/1968 Làng Prêng Gia Lai D2 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1969 Tại rừng Thăng Quí H8+H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1969 Tây Ku Lang Ba Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Thịnh- Hàm Thuận- Phan Thiết Hy sinh: 20/04/1972 Đak Lung, Đak Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Bình- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1972 (30-00)04 Nghĩa trang D1 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 10, hàng 16, nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lũng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 8, hàng 5, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 593, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liền- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liêm- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1948 · DươngQuang - Mỹ hào - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1969 · Thụy Dân, Thụy Anh, Thái Bình. Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu