Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “Nguyễn Ngọc Quảng” trong 95 danh sách
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu phố Ga- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định mộ 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 31/01/1968 Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 9B Hòe Nhai- Tiểu Khu Đại Yên- Ba Đình- Hà Nội Mộ 559, Hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Đông Các, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Liên-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu