Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Nguyễn Ngãi” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Ngại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ngãi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ngãi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lộc châu-Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 15/06/1978 2504 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Đan- Hòa Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 20/07/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình (00-13)06 Plei Preng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 2, hàng 3, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Tiền Hải- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cán Khê -Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Yên- Nghi lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Ẩn- Phụ Hòa- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Ẩu- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngãi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu