Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Nguyễn Mật” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Mật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Tàng, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 20/12/1977 2328 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sĩ Mật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Hoà- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Nghĩa trang Viện 18, Nông Trường 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Tàng- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 253, NT 3A Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Bá- Đồng Hội- TX Thái bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/7/1972 Lô 11 Số 135 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mật Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: 2 chữ Tân Hòa, không huyện, không tỉnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Mạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu