Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
56 người khớp “Nguyễn Lạc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Xuyên - Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm La - Hà Lương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mộc Hoàn - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cửu Long - Lương Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Hy sinh: 27/11/1977 1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 23/03/1966 Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mộc Hoàn- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cửu Long- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Ngọc Căn Liệt Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Báo- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chương Thủy- Long Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 5/7/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tây Xuyên- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 (21-94)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tốt Động- Tụy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1974 (03-35)08 Bảo Đức Đông Bản Le Se mộ 3 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Mộ 302, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn An Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Phúc Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu