Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
230 người khớp “Nguyễn Lượng” trong 91 danh sách · trang 1/8
- Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 23/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Đơn vị: hậu cần e320 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chứa - Thủy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Canh Hoạch - Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Luông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội 2 - Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chữ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lĩnh Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lao - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bát Tràng - Hà Nội Hy sinh: 19/08/1978 2219 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu