Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Nguyễn Kiêu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Ngọc Kiều E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thái Đức, Thiệu Hưng, Thanh Hóa Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 16/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoa Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Lý - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương Hy sinh: 01/00/1979 1922 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 11/8/1978 1923 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kiểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Lâm- Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1965 Làng Le, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Kiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Lãm- Thanh Bình- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 15/04/1966 tại bệnh xá E320 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoa Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Lý- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 B9 huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Minh- Kim Môn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu