Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Nguyễn Khê” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Khắc Khể Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 69; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Liễu - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phú - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Khể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tâm - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hải Phòng Hy sinh: 5/1/1972 1832 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Nguyên Khể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Khể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Khế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Viên- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kỳ Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Tiến- cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 21/01/1968 Đồi 751B Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1971 Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Vạc- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (67-16)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/12/1974 Mộ 11, nghĩa trang F, Viện 211 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lâm- La Phù- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1969 (49-12)09 25/1000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Xá- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗng Viên - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Khê- Quảng Xương- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Khê- Quảng Xương- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu