Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Kéo” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Kẻo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kéo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · An Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1966 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Keo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kéo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đổng Quang- Quốc Oai- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kẻo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quan- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kẻo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hữu- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hữu- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kẹo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C430-Hàm Thuận Hy sinh: 23/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kéo Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tân Hóa, Châu Thành, Sông Bé Hy sinh: 15/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu